ăn hiếp

verb
  1. To bully, to tyrannize
    • những tân binh non nớt thường bị viên thiếu úy già này ăn hiếp
      raw recruits are often bullied by this old sub-lieutenant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn hiếp
Một cậu bé lớn hơn ăn hiếp một cậu bé nhỏ hơn trên sân trường.